Mức cao SD767-keonhiệt độ
■Dmiêu tả
◆Mẫu sản phẩm: cao SD767-keonhiệt độ
◆Đặc điểm: Sản phẩmnày là vật liệu vô cơ có chất kết dínhnhiệt độ cao, độ bền liên kết cao tuyệt vời với kim loại; bảo dưỡng không bị congót; chịunhiệt độ cao lên đến 1200oC, được sử dụng để lấp đầy và liên kết các khuyết tật kim loại và gốm dướinhiệt độ cao, chẳng hạnnhư bịt kín cảm biến dụng cụnhiệt, sửa chữa khuôn phôi, bịt kín ống gianhiệt bột thạch anh, v.v.
■Áp dụng
Nó được sử dụng rộng rãi trong việc lấp đầy và liên kết các khuyết tật kim loại và gốm ởnhiệt độ cao, chẳng hạnnhư bịt kín cảm biến dụng cụnhiệt, sửa chữa khuôn phôi thép và bịt kín ống gianhiệt bột thạch anh.
■Các chỉ số kỹ thuật chính (AtTA = 25oC)
tham số |
chỉ số hiệu suất |
thuốc màu |
trắng |
trạng thái hỗn hợp |
Bùn dán |
Tỉ trọng (g/cm3) |
1,41 |
cường độnén (Mpa)GB/T 1041-2008 |
56,5 |
cường độnén (Mpa)GB/T 7124-2008 |
9,2 |
lực bẻ cong (Mpa)GB/T 9341-2008 |
18,8 |
lực bẻ cong (Mpa)GB/T 6329-2009 |
12.0 |
độ cứng |
92,0 |
thời gian hoạt động |
Thời gian bảo dưỡng là cần thiết trước khi hoàn thành-hoạt động tải |
nhiệt độ làm việc |
60 phút |
Nhiệt độ phòng là 2h + 80oC 2h + 150oC 2 giờ + làmnguội từ từ đếnnhiệt độ phòng |
(-60-1200) oC |
■Sử dụng phương pháp vànhững vấn đề cần chú ý
1. Cấu hình: Trộn đều 2 thành phần theo tỷ lệ khối lượng A:B:1:1 (2:3:3:2) và sử dụng hết trong thời gian hoạt động của Fuding;
2. Đổ đầy vật liệu đã trộn vào phần khuyết tật vànén chặtnó;
3, bảo dưỡng:nhiệt độ phòng là 2h + 80oC 2 giờ + 150oC 2 giờ + làmnguội từ từ đếnnhiệt độ phòng có thể được đưa vào sử dụng.
※ Giữnó tránh xa trẻ em.
※Tham khảo MSDS của sản phẩm để biết thông tin an toàn.
Trước: Chất vánhôm SD113
Kế tiếp: Không cònnữa