SD613 Chất kết dính UV
Tínhnăng sản phẩm
Tính linh hoạt và ổn định của công thức,nhiều loại kim loại (thép không gỉ, hợp kimnhôm, lớp mạ, kính đặc biệt, pha lê) có độ bám dính rất cao; khỏi bệnh lâungày mà không trắng, phồng rộp, không bong tróc; hiệu suất chống lão hóa là tuyệt vời.
Các chỉ số và thông số hiệu suất
Các bài kiểm tra |
SD613 |
Vẻ bềngoài |
Chất lỏng trong suốt màu vàngnhạt |
Trọng lượng riêng(g/ml) |
1,03 |
Độnhớt(mPa.s) |
550-700 |
Thời gian khô bề mặt(S) |
10 |
Năng lượng chữa bệnh(mj/cmt²) |
1500 |
độ cứng (Bờ biển D) |
58 |
Độ bền bề mặt( Ω) |
0,8×1016 |
Kháng khối lượng( Ω·cmt) |
0,5×1016 |
Độ bền điện môi (kv/mm) |
20 |
Hằng số điện môi (1 MHz) |
3.2 |
Sự mất mát Nhân tố (1 MHz) |
0,03 |
Sức căng (MPa) |
>18 |
Phạm vinhiệt độ(oC) |
-5~150 |
Cách sử dụng
Thích hợp cho kính dính vào kim loại. Cácngành côngnghiệp điển hình là bàn cà phê thủy tinh, sản xuất đèn và cácngành côngnghiệp khác.
v Quy trình sử dụng
1. chấm (đổ) keo đều trên bề mặt vật liệu.
2. với bước sóng bức xạ tia cực tím 365nm, cho đến khi lớp keo được xử lý hoàn toàn. Khi chiếu tia cực tím càngnhiều càng tốt qua keo có thể đẩynhanh tốc độ đóng rắn.
3. Chiếu tia UV sau khi đóng rắn, xung quanh dụng cụ vẫn còn tràn keo, có thể dùng để cạo điCác biện pháp phòngngừa:
1. để đảm bảo rằng lớp dính hấp thụ đủnăng lượng tia cực tím để đạt được hiệu quả xử lý tốtnhất,nếu không sẽ dễ ảnh hưởng đến lớp dính của các đặc tính liên kết.
2. Phần keo còn lại không thể đổ lại vào bao bì ban đầu,nên để trong phòng kín, tránh ánh sáng, không để trẻ em tiếp xúc.
Điều kiện bảo quản:
Vui lòng bảo quản ởnơi thoáng mát, tránh ánh sáng, kín, thông thoáng, mát mẻ, sau khi mởnắp chai phải đậynắp lại, keo chưa sử dụng không thể đổ lại vào chai đóng gói ban đầu. Nhiệt độ bảo quản tốtnhất là 8-25oC, quá cao hoặc quá thấp sẽ ảnh hưởng đến hiệu suất của keo.
Trước: Chất kết dính UV SD601
Kế tiếp: Chất kết dính UV SD601